Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi
( the debates ) biên bản chính thức của những phiên họp nghị viện
động từ
tranh luận, tranh cãi, bàn cãi (một vấn đề...)
suy nghĩ, cân nhắc
suy nghĩ cân nhắc một vấn đề trong óc
Từ điển Anh - Anh


debate (dĭ-bātʹ) verb

debated, debating, debates


verb, intransitive

1. To consider something; deliberate.

2. To engage in argument by discussing opposing points.

3. To engage in a formal discussion or argument. See synonyms at discuss.

4. Obsolete. To fight or quarrel.

verb, transitive

1. To deliberate on; consider.

2. To dispute or argue about.

3. To discuss or argue (a question, for example) formally.

4. Obsolete. To fight or argue for or over.


1. A discussion involving opposing points; an argument.

2. Deliberation; consideration: passed the motion with little debate.

3. A formal contest of argumentation in which two opposing teams defend and attack a given proposition.

4. Obsolete. Conflict; strife.


[Middle English debaten, from Old French debatre : de-, de- + battre, to beat. See batter1.]

debateʹment noun

debatʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
debate (n)
discussion, argument, dispute, deliberation (formal), examination, consideration
antonym: conclusion
debate (v)
  • discuss, argue, dispute, deliberate, contest, question
    antonym: conclude
  • ponder, wonder, deliberate, contemplate, consider, meditate, think over, weigh
    antonym: decide