Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
cái móc, cái gài
dao xếp lưỡi được
sự siết chặt (tay), sự ôm chặt (ai)
ngoại động từ
cài, gài, móc
cái vòng vào cổ tay
ôm chặt, nắm chặt, siết chặt
ôm chặt ai trong cánh tay
siết chặt ai
đan tay vào nhau
Chuyên ngành Anh - Việt
Kỹ thuật
cái móc, cái kẹp
Xây dựng, Kiến trúc
cái móc, cái kẹp
Từ điển Anh - Anh


clasp (klăsp) noun

1. A fastening, such as a hook or buckle, used to hold two or more objects or parts together.

2. a. An embrace or hug. b. A grip or grasp of the hand.

3. A small metal bar or other device attached to the ribbon of a military decoration to indicate the action or service for which it was awarded or an additional award of the same medal.

verb, transitive

clasped, clasping, clasps

1. To fasten with or as if with a clasp.

2. To hold in a tight embrace.

3. To grip firmly in or with the hand; grasp.


[Middle English claspe, probably ultimately from Old English clyppan, to grasp, hold.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
clasp (n)
fastener, hook, catch, hook and eye, popper, press stud, fastening, clip
clasp (v)
grasp, hold, clutch, embrace, hug, clinch, grip, fasten
antonym: release