Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
cời
[cời]
|
get something (by means of a stick); scrape
poke the fire
torn
torn hat
Từ điển Việt - Việt
cời
|
động từ
dùng que hoặc sào lấy từ trên xuống hoặc kéo từ trong ra
cời xoài; cời tro
tính từ
thóc, lúa có nhiều hạt lép và xấu
nhặt thóc cời
(từ cũ) rách xơ vành; rách bươm
nón cời