Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
little; few
The number of smokers is decreasing; There are fewer and fewer smokers
Few people have done that
We are few (in number), so it's difficult to defeat them
How many of them are there? - Very few!
The fewer columns you use, the clearer the table will look
xem ít khi
He rarely gives interviews
Từ điển Việt - Việt
tính từ
số lượng nhỏ
ăn ít; làm ít