Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Anh
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Anh
địa thế
[địa thế]
|
terrain (with regard to its conformation)
A terrain full of obstacles and difficult of access
A well/conveniently situated house; A well/conveniently located house