Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
heyday
['heidei]
|
danh từ
thời cực thịnh, thời hoàng kim
thời hoàng kim của đế quốc Nga
thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân
lúc tuổi thanh xuân sung sức