Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
develop
[di'veləp]
|
ngoại động từ
trình bày, bày tỏ, thuyết minh (luận điểm, vấn đề...)
trình bày quan điểm về một vấn đề
phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
phát triển công nghiệp
mở rộng khu công nghiệp
phát triển trí tuệ
phát triển cơ thể, làm cho cơ thể nở nang
khai thác
khai thác tài nguyên
nhiễm, tiêm nhiễm (thói quen...); ngày càng bộc lộ rõ, ngày càng phát huy (khả năng, khuynh hướng...)
nhiễm thói xấu
ngày càng bộc lộ năng khiếu về toán
(nhiếp ảnh) rửa (phim ảnh)
(quân sự) triển khai, mở
mở một cuộc tấn công
(toán học) khai triển
nội động từ
tỏ rõ ra, bộc lộ ra, biểu lộ ra
phát triển, mở mang, nảy nở
hạt giống phát triển thành cây con
tiến triển
câu chuyện tiến triển đến một kết thúc tốt đẹp
hiện (ảnh)
Chuyên ngành Anh - Việt
develop
[di'veləp]
|
Hoá học
phát triển, hiện (ảnh) (chuẩn bị) khai thác
Kỹ thuật
phát triển; khai triển
Toán học
phát triển, khai triển; xuất hiện
Vật lý
điện (ảnh)
Xây dựng, Kiến trúc
phát triển; khai triển
Từ điển Anh - Anh
develop
|

develop

develop (dĭ-vĕlʹəp) verb

developed, developing, develops

 

verb, transitive

1. To bring from latency to or toward fulfillment: an instructor who develops the capabilities of each student.

2. a. To expand or enlarge: developed a national corporation into a worldwide business. b. To aid in the growth of; strengthen: exercises that develop muscles. c. To improve the quality of; refine: develops his recipes to perfection; an extra year of study to develop virtuosic technique.

3. a. To cause to become more complex or intricate; add detail and fullness to; elaborate: began with a good premise but developed it without imagination. b. Music. To elaborate (a theme) with rhythmic and harmonic variations.

4. a. To bring into being gradually: develop a new cottage industry. b. To set forth or clarify by degrees: developed her thesis in a series of articles.

5. a. To come to have gradually; acquire: develop a taste for opera; develop a friendship. b. To become affected with; contract: developed a rash; developed agoraphobia.

6. To cause gradually to acquire a specific role, function, or form, as: a. To influence the behavior of toward a specific end: an investigator who develops witnesses through flattery and intimidation. b. To cause (a tract of land) to serve a particular purpose: developed the site as a community of condominiums. c. To make available and effective to fulfill a particular end or need: develop the state's water resources to serve a growing population. d. To convert or transform: developed the play into a movie.

7. Games. To move (a chess piece) to or toward a more strategic position.

8. a. To process (a photosensitive material), especially with chemicals, in order to render a recorded image visible. b. To render (an image) visible by this means.

verb, intransitive

1. a. To grow by degrees into a more advanced or mature state: With hard work, she developed into a great writer. See synonyms at mature. b. To increase or expand. c. To improve; advance: Their skill developed until it rivaled their teacher's.

2. To come gradually into existence or activity: Tension developed between students and faculty.

3. To come gradually to light; be disclosed: reports the news as it develops.

4. Biology. a. To progress from earlier to later stages of a life cycle: Caterpillars develop into butterflies. b. To progress from earlier to later or from simpler to more complex stages of evolution.

 

[French développer, from Old French desveloper : des-, dis- + voloper, to wrap (possibly of Celtic origin).]

develʹopable adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
develop
|
develop
develop (v)
  • grow, mature, progress, advance, change, ripen, improve
  • arise, result, happen, stem, come, come into being
  • acquire, pick up, foster, create, breed, get, obtain
  • expand, build up, enlarge, extend, increase, widen, work up
    antonym: contract
  • work out, flesh out, expound, fill in, explain, elaborate, enlarge, amplify
    antonym: outline
  • build on, exploit, utilize, build
  • improve, do up, renovate, refurbish, remodel, upgrade