Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
sour
['sauə]
|
tính từ
chua; có vị gắt (như) vị giấm, chanh, quả chưa chín
táo chua (vì còn xanh)
chua, thiu, ôi; không tươi (mùi vị)
sữa đã bị chua
mùi chua
ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết)
có tính cáu kỉnh, tỏ ra cáu kỉnh; có thái độ gắt gỏng, chanh chua
cô ta có một bộ mặt mới chanh chua làm sao!
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi, kém
lối chơi của hắn đâm tồi ra
trở nên không thuận lợi, trở nên khó ưa; hoá ra xấu đi
(tục ngữ) đánh chẳng được, tha làm phúc
ngoại động từ
làm chua, làm lên men
thời tiết nóng đã làm chua sữa
nội động từ
trở nên chua, lên men (sữa..)
Chuyên ngành Anh - Việt
sour
['sauə]
|
Kỹ thuật
sự ủ chua; chua; men rượu; nước uống (gồm rượu đặc, nước chanh quả); dưa chuột ngâm dấm chua; ủ chua, muối chua
Sinh học
chua
Từ điển Anh - Anh
sour
|

sour

sour (sour) adjective

sourer, sourest

1. Having a taste characteristic of that produced by acids; sharp, tart, or tangy.

2. Made acid or rancid by fermentation.

3. Having the characteristics of fermentation or rancidity; tasting or smelling of decay.

4. a. Bad-tempered and morose; peevish: a sour temper. b. Displeased with something one formerly admired or liked; disenchanted: sour on ballet.

5. Not measuring up to the expected or usual ability or quality; bad.

6. Of or relating to excessively acid soil that is damaging to crops.

7. Containing excessive sulfur compounds. Used of gasoline.

noun

1. The sensation of sour taste, one of the four primary tastes.

2. Something sour.

3. A mixed drink made especially with whiskey, lemon or lime juice, sugar, and sometimes soda water.

verb, transitive & intransitive

soured, souring, sours

1. To make or become sour.

2. To make or become disagreeable, disillusioned, or disenchanted.

 

[Middle English, from Old English sūr.]

sourʹish adjective

sourʹly adverb

sourʹness noun

Synonyms: sour, acid, acidulous, dry, tart. The central meaning shared by these adjectives is "having a taste like that produced by an acid": sour cider; acid, unripe grapes; an acidulous tomato; dry white wine; tart cherries.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
sour
|
sour
sour (adj)
  • acid, tart, bitter, acerbic, vinegary, dry, tangy, acrid
    antonym: sweet
  • bad, rancid, off, curdled, rank, fetid
    antonym: fresh
  • disagreeable, unpleasant, bad-tempered, bitter, resentful, hostile, unfriendly
    antonym: agreeable
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]