Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
dirt
[də:t]
|
danh từ
vật chất không sạch (bụi, đất, bùn chẳng hạn), nhất là khi nó bám vào những nơi ta không muốn (nhà cửa, quần áo, da chẳng hạn); đồ dơ bẩn
quần áo của nó phủ đầy bụi bẩn
làm sao tôi tẩy được chỗ bẩn trên tường?
đất tơi
một đống đất bên cạnh hào mới đào
ý nghĩ hoặc lời nói tục tĩu
nói tục tĩu
phân; cứt
một bãi cứt chó trên đường
câu chuyện ngồi lê đôi mách có ác ý
nó khoái nghe những chuyện ngồi lê đôi mách về đồng nghiệp của nó
chửi rủa ai
bôi nhọ ai, bôi xấu ai, gièm pha ai
xem treat
xem dish
tầm thường, mạt hạng, rẻ tiền
Chuyên ngành Anh - Việt
dirt
[də:t]
|
Hoá học
lớp phủ, đá thải, đá không quặng (dạng mùn khoan)
Kỹ thuật
lớp phủ, đá thải, đá không quặng (dạng mùn khoan)
Sinh học
đống
Xây dựng, Kiến trúc
đất, bùn nhão; bụi
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
dirt
|
dirt
dirt (n)
  • grime, filth, mud, dust, muck (informal)
  • soil, earth, clay, loam, mud
  • gossip, scandal, filth, lowdown (informal), smut, scuttlebutt (US, slang)
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]