Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
compensation
[,kɔmpen'sei∫n]
|
danh từ
sự đền bù, sự bồi thường; vật đền bù
việc bồi thường cho các công nhân bị thương đã khiến công ty tốn một khoản tiền lớn
nhận được 5000 đô la tiền bồi thường thương tổn
công việc của tôi vất vả, nhưng cũng có những cái bù đắp lại
Chuyên ngành Anh - Việt
compensation
[,kɔmpen'sei∫n]
|
Hoá học
bù, đền bù, bồi thường
Kinh tế
sự bồi thường
Kỹ thuật
sự bù, sự bồi thường, sự bổ chính
Tin học
bù trừ
Toán học
sự bổ chính, sự bù trừ (nhau), sự cân bằng
Vật lý
sự bổ chính, sự bù trừ (nhau), sự cân bằng
Xây dựng, Kiến trúc
sự bù, sự bù trừ; sự tự lựa
Từ điển Anh - Anh
compensation
|

compensation

compensation (mpən-sāʹshən) noun

Abbr. comp.

1. The act of compensating or the state of being compensated.

2. Something, such as money, given or received as payment or reparation, as for a service or loss.

3. Biology. The increase in size or activity of one part of an organism or organ that makes up for the loss or dysfunction of another.

4. Psychology. Behavior that develops either consciously or unconsciously to offset a real or imagined deficiency, as in personality or physical ability.

compensaʹtional adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
compensation
|
compensation
compensation (n)
  • recompense, return, reward, reimbursement, payment, damages, costs, reparation
  • advantage, reward, recompense, return, benefit, plus (informal)
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]