Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
coal
[koul]
|
danh từ
than đá
( số nhiều) viên than đá
đổ thêm dầu vào lửa
(xem) carry
xỉ vả ai, mắng nhiếc ai
lấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác
ngoại động từ
cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho
cho tàu ăn than
nội động từ
ăn than, lấy than
tàu ăn than ở cảng
Chuyên ngành Anh - Việt
coal
[koul]
|
Hoá học
than
Kỹ thuật
than đá
Sinh học
than
Toán học
than; than đá
Vật lý
than; than đá
Từ điển Anh - Anh
coal
|

coal

 

coal (kōl) noun

1. a. A natural dark brown to black graphitelike material used as a fuel, formed from fossilized plants and consisting of amorphous carbon with various organic and some inorganic compounds. b. A piece of this substance.

2. A glowing or charred piece of solid fuel.

3. Charcoal.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: coal miners; coal seams; coal haulers.

verb

coaled, coaling, coals

 

verb, transitive

1. To burn (a combustible solid) to a charcoal residue.

2. To provide with coal.

verb, intransitive

To take on coal.

[Middle English col, from Old English.]

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]