Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
truyền thống
[truyền thống]
To break with tradition
To learn about a tradition originating in an ancient culture; To learn about a tradition springing from an ancient culture
A country with democratic traditions
To be in traditional dress
Sushi and sashimi are the traditional dishes of the Japanese
The life style of Vietnamese people is closely attached to their villages and native land. LANG (village in Vietnamese language) is CHIENG (in Tay-Thai language), BAN (in Muong language) and BUON (in languages of several minority groups inhabiting Central Highlands). LANG is not only an administrative organization but also an economic unit based on sections of land on which farming products are made. Typical village features may be a banyan tree standing at the village front gate (or bamboo groves surrounding the village), deep water wells, the roof of the village temple, a far mountain peak, a river running nearby or may be the paddy fields and joyous bustling village festivals.
Từ điển Việt - Việt
truyền thống
danh từ
cách suy nghĩ, cư xử, lối sống được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác
người Việt Nam có truyền thống hiếu khách
tính từ
được truyền lại từ các đời trước
nghề gốm truyền thống;
đám cưới tổ chức theo nghi lễ truyền thống