Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
người quản lý; giám đốc
người chỉ đạo; ông bầu
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
người quản lý, quản đốc, giám đốc
Kinh tế
giám đốc, người (quản lý, chi phối)
Kỹ thuật
giám đốc, người quản lý
Tin học
bộ quản lý
Toán học
bộ quản lý, người quản lý
Xây dựng, Kiến trúc
giám đốc; người điều hành
Từ điển Anh - Anh


manager (mănʹĭ-jər) noun

Abbr. mgr., mngr.

1. One who handles, controls, or directs, especially: a. One who directs a business or other enterprise. b. One who controls resources and expenditures, as of a household.

2. One who is in charge of the business affairs of an entertainer.

3. Sports. a. One who is in charge of the training and performance of an athlete or a team. b. A student who is in charge of the equipment and records of a school or college team.

manʹagership noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
manager (n)
boss, director, executive, administrator, supervisor, leader, chief, superior