Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Anh
mặc đồ
[mặc đồ]
|
to dress
To put one's clothes on; To dress oneself
To dress/clothe a baby
She dressed her daughter up as a ballet-dancer
He always wears black; He always gets dressed in black; He is always in black
To be all in white
To wear the right clothes for the time of year