Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
(kỹ thuật) sự giảm sức chịu đựng của kim loại
công việc mệt nhọc, công việc lao khổ
(quân sự) (như) fatigue duty
( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng phục mặc khi làm tạp dịch hoặc khi ra trận; quần áo dã chiến
ngoại động từ
làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc
(nói về kim loại) làm giảm sức chịu đựng
Chuyên ngành Anh - Việt
Hoá học
mỏi (của kim loại)
Kỹ thuật
mỏi, độ mỏi
Toán học
sự mỏi
Xây dựng, Kiến trúc
sự mỏi; độ mỏi
Từ điển Anh - Anh


fatigue (fə-tēgʹ) noun

1. Physical or mental weariness resulting from exertion.

2. Something, such as tiring effort or activity, that causes weariness: the fatigue of a long hike.

3. Physiology. The decreased capacity or complete inability of an organism, an organ, or a part to function normally because of excessive stimulation or prolonged exertion.

4. The weakening or failure of a material, such as metal or wood, resulting from prolonged stress.

5. a. Manual or menial labor, such as barracks cleaning, assigned to soldiers. b. fatigues Clothing worn by military personnel for labor or for field duty.


fatigued, fatiguing, fatigues


verb, transitive

1. To tire with physical or mental exertion; weary.

2. To create fatigue in (a metal or other material).

verb, intransitive

To be or become fatigued. See synonyms at tire1.

[French, from Old French, from fatiguer, to fatigue, from Latin fatīgāre.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
fatigue (n)
exhaustion, tiredness, weariness, weakness, lethargy, lassitude
antonym: energy