Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
dằn mặt
[dằn mặt]
|
Forewarn (against opposition or resistanse).
Từ điển Việt - Việt
dằn mặt
|
động từ
chặn trước sự chống đối bằng một hành động nào đó
Trong đám này, Bảy Tui hầm hừ hơn hết nên Hai Vĩnh quyết hạ cho được để dằn mặt hai tên kia. (Nguyên Hùng)