Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
(âm nhạc) dấu ngân
Từ điển Anh - Anh


breve (brĕv, brēv) noun

1. A symbol placed over a vowel to show that it has a short sound, as the a in bat.

2. A curved mark used to indicate a short or unstressed syllable of verse.

3. Music. A note equivalent to two whole notes.


[Middle English, written communication, from Old French, from Medieval Latin, short syllable, from Latin neuter of brevis, short. See brief.]