Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
( số nhiều) điền kinh; thể thao
Từ điển Anh - Anh


athletics (ăth-lĕtʹĭks) noun

(used with a sing. or pl. verb)

Abbr. athl.

1. Activities, such as sports, exercises, and games, that require physical skill and stamina.

2. The principles or system of training and practice for such activities.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
athletics (n)
sports, track-and-field events, games, races, training, sports events, exercises, sports competitions, P.E., sports activities, physical education, sporting contests