Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Việt
vời vợi
|
tính từ
Không thể với tới được.
Trời cao vời vợi; vực sâu vời vợi.