Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Việt
vướng
|
động từ
Bị giữ lại; bị cản trở.
Vướng chiếc ghế ngã chúi; còn vướng món nợ chưa đi được.