Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Việt
nhồi
|
động từ
đưa vào ấn cho đầy
mực nhồi thịt; ba xôi nhồi một chõ (tục ngữ)
như nhào (nghĩa 3)
nhồi bột làm bánh
xem dồi (nghĩa 1)