Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Việt
bậc
|
danh từ
chỗ đặt chân để bước lên xuống
bậc thềm; bậc thang tre
vị trí xếp theo cao thấp, trên dưới
thợ bậc bốn
những người đáng tôn kính
bậc ông bà; các bậc tiền bối
cấp học trong hệ thống giáo dục
bậc trung học
tổng những số mũ của các chữ trong một đơn thức
phương trình bậc hai
vị trí âm trong thang âm