Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Việt
bay
|
danh từ
dụng cụ của thợ xây, dùng để xúc, trát vữa
dao mỏng hình lá trúc, dùng trát hoặc cạo lớp sơn dầu khi vẽ
dụng cụ thường bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để gọt, miết,... khi nặn tượng
động từ
di chuyển trên không
đàn chim én bay; bắn con chim đang bay
chuyển động trong gió
gió thổi diều bay lên cao
di chuyển rất nhanh
đạn bay rào rào
phai màu
chiếc áo bay màu
biến hết
nốt đậu đang bay
đại từ
chúng mày
tụi bay không đi ngay kẻo trời mưa
không nhận lỗi
chối bay