Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Việt
bàu
|
danh từ
chỗ đất trũng sâu, chứa nước để thả cá
Tháng năm tát cá dưới bàu, nắng ơi là nắng dãi dầu vì ai (ca dao)