Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Việt
bàu bạu
|
tính từ
(Vẻ mặt) giận dỗi
Ai làm gì mà mặt bàu bạu thế kia?