Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Anh
bà cô
[bà cô]
|
spinster; old maid, bachelor girl; maiden aunt
Từ điển Việt - Việt
bà cô
|
danh từ
người phụ nữ nhiều tuổi chưa chồng mà đã chết
Bà cô, ông mãnh (tục ngữ)
người phụ nữ khó tính, cay nghiệt (tiếng rủa, mắng)
con bà cô, mày đi cho khuất mắt tao
chị hoặc em gái ông (nội hay ngoại)