Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
special
['spe∫l]
|
tính từ
đặc biệt, riêng biệt
từ dùng theo nghĩa đặc biệt
giá đặc biệt
cử đặc phái viên
nhận những chỉ thị đặc biệt
đợt phát hành đặc biệt
riêng, dành riêng
một trường hợp đặc biệt
một chuyến tàu dành riêng (cho hàng dễ bể..)
đặc biệt, cá biệt về số lượng (mức độ, phẩm chất..)
hãy chăm sóc đặc biệt cái đó
danh từ
sự kiện đặc biệt
một buổi truyền hình đặc biệt suốt tối về cuộc bầu cử
cảnh sát đặc biệt
chuyến xe lửa đặc biệt
cuộc thi đặc biệt
số báo phát hành đặc biệt
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) giá đặc biệt (để quảng cáo, khuyến mãi..)
Chuyên ngành Anh - Việt
special
['spe∫l]
|
Kinh tế
đặc biệt
Kỹ thuật
riêng, đặc biệt
Tin học
đặc biệt
Toán học
riêng, đặc biệt
Vật lý
riêng, đặc biệt
Từ điển Anh - Anh
special
|

special

special (spĕshʹəl) adjective

Abbr. sp., spec.

1. Surpassing what is common or usual; exceptional: a special occasion; a special treat.

2. a. Distinct among others of a kind: a special type of paint; a special medication for arthritis. b. Primary: His special satisfaction comes from volunteer work.

3. Peculiar to a specific person or thing; particular: my own special chair; the special features of a computer.

4. a. Having a limited or specific function, application, or scope: a special role in the mission. b. Arranged for a particular occasion or purpose: a special visit from her daughter.

5. Regarded with particular affection and admiration: a special friend.

6. Additional; extra: a special holiday flight.

noun

1. Something arranged, issued, or appropriated to a particular service or occasion: rode to work on the commuter special.

2. A featured attraction, such as a reduced price: a special on salmon.

3. A single television production that features a specific work, a given topic, or a particular performer.

 

[Middle English, from Old French especial, from Latin speciālis, from speciēs, kind. See species.]

speʹcially adverb

speʹcialness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
special
|
special
special (adj)
  • singular, unusual, superior, distinct, different, exceptional, distinctive, extraordinary, out of the ordinary, unique
    antonym: ordinary
  • individual, particular, specific, distinct, one, separate, unique
    antonym: general