Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
stay
[stei]
|
danh từ
(hàng hải) dây néo (cột buồm...)
cái chống, cái hổ trợ
( số nhiều) coóc-xê
đang trở buồm
không lợi dụng được chiều gió
ngoại động từ
(hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây
lái theo hướng gió
danh từ
sự trở lại, sự lưu lại
lưu lại lâu ở Hà nội
sự đình lại, sự hoãn lại
sự hoãn thi hành (một bản án)
sự ngăn cản, sự trở ngại
một trở ngại cho hoạt động của anh ta
sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai
chỗ nương tựa, cái chống đỡ
là chỗ nương tựa của ai lúc tuổi già
( số nhiều) (như) corset
ngoại động từ
chặn, ngăn chặn
chặn bàn tay của chủ nghĩa đế quốc
đình lại, hoãn lại
chống đỡ
nội động từ
ở lại, lưu lại
ở nhà
ở lại ăn cơm
( (thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại
bảo anh ta dừng lại một tí
chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...)
giữ một khoảng cách với ai/cái gì; không can thiệp vào ai/cái gì
bảo nó đừng đến gần em gái tôi!
không ra ngoài
lưu lại thêm một thời gian nữa
ở ngoài, không về nhà
ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...)
thức khuya
(xem) stomach
cái này có thể coi là vĩnh viễn
Chuyên ngành Anh - Việt
stay
[stei]
|
Hoá học
trụ chống, trụ đỡ, giá, thanh chằng, dây chằng
Kỹ thuật
móc neo; thanh nối, gờ, gân; lunét, kính đỡ; thanh giằng; trụ đỡ; ổ đỡ; nối ghép; kẹp chặt; tăng cứng; dừng
Tin học
dừng
Toán học
dừng
Xây dựng, Kiến trúc
móc neo; thanh nối, gờ, gân; lunét, kính đỡ; thanh giằng; trụ đỡ; ổ đỡ; nối ghép; kẹp chặt; tăng cứng
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
stay
|
stay
stay (n)
  • visit, break, vacation, sojourn (literary), stopover, holiday
  • halt, stop, delay, deferment, postponement, adjournment
  • stay (v)
  • remain, wait, continue, keep on, hang around (informal)
    antonym: go
  • reside, settle, lodge (dated), dwell (literary), inhabit, live
  • stop, halt, delay, defer, put off, postpone, adjourn
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]