Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
computer
[kəm'pju:tə]
|
danh từ
thiết bị điện tử để lưu trữ và phân tích thông tin được đưa vào, làm các tính toán hoặc tự động điều khiển các máy móc; máy tính; máy điện toán
các bản báo cáo hàng quý đã được xử lý bằng máy điện toán
máy tính số
người lập trình máy tính
Chuyên ngành Anh - Việt
computer
[kəm'pju:tə]
|
Kỹ thuật
máy tính
Sinh học
máy tính
Tin học
máy vi tính, máy điện toán. Một máy có khả năng tuân theo các chỉ lệnh để thay đổi dữ liệu theo cách tuỳ theo yêu cầu, và để hoàn thành ít nhất vài ba thao tác trong các thao tác đó mà không cần sự can thiệp của con người. Máy tính được dùng để biểu diễn và xử lý văn bản, đồ hoạ, các ký hiệu, âm nhạc cũng như các con số. Lịch sử máy vi tính: " Tôi nghĩ rằng thị trường thế giới chỉ cần 5 chiếc máy vi tính" - nhận xét của ông Thomas Watson, lúc đó là chủ tịch hãng IBM , phát ngôn vào năm 1943, đi vào lịch sử như một trong những đánh giá sai lầm lớn nhất của mọi thời đại. Cũng phải thôi, bởi lúc đó người ta không tiên đoán được rằng chiếc máy tính tự động hoá nguyên thủy cồng kềnh lại trở thành những chiếc máy tính cá nhân để bàn có mặt ở khắp mọi nới, thúc đẩy một nền kinh tế mới do công nghệ điều khiển. Những bước đi dò dẫm: Sự phát triển của máy vi tính bắt đầu với phát minh của viên kỹ sư người Anh Charles Babgage từ thế kỷ 19. Sau đó nó được cải tiến: lắp thêm một vài mạch điện đơn giản. Chiếc máy đầu tiên xứng đáng với tên gọi " computer" là Colossus do một người Anh khác Alan Turing thiết kế được đưa vào sử dụng trong Chiến tranh Thế giới thứ II nhằm phá mật mã của Đức. Colossus, chiếc máy có vai trò khá quan trọng trong việc đánh bại chủ nghĩa Đức quốc xã, đã được giữ bí mật cho đến tận năm 1970. Ít lâu sau Mỹ đã có đóng góp thực sự đầu tiên vào lĩnh vực này - chiếc Mark I do Đại học tổng hợp Harvard phối hợp với hãng IBM thiết kế. Nó được sử dụng để tính toán đường đạn cho vũ khí của Hải quân Mỹ. Mark I được ghi nhận là chiếc máy đầu tiên có "bọ vi tính" , một con bọ thật bị chết được nhà lập trình Grace Murray Hopper lôi ra từ chiếc rơle trong máy và dán lên sổ hải trình. Ngành máy tính sơ khai đã tạo ra cơn sốt giữa các nhà khoa học ở cả hai bên bờ Đại Tây Dương. Cuối thập kỹ 40, họ đã sáng chế ra chiếc computer thực sự đầu tiên: một con "quái vật" nặng đến 80 tấn bao gồm 18000 chiếc bóng chân không, có tên gọi là ENIAC . Tạp chí " Popular Mechanics" năm 1949 đã có cái nhìn vô cùng lạc quan về ENIAC : " Chiếc máy tính của tương lai rồi sẽ gọn và nhẹ hơn với khoảng 1000 bóng và chỉ còn nặng 1 tấn rưỡi" . Hai năm sau, UNIVAC - hậu duệ của ENIAC đã được hoan nghênh nhiệt liệt sau khi được giới thiệu trên truyền hình Mỹ trong thời gian bầu cử Tổng thống. Nó đã "trổ tài" dự tính chính xác thắng lợi long trời lỡ đất của Dwight Eisenhower ngay sau khi kiểm được 5 % số phiếu bầu. UNIVAC thời đó đã được dùng để thay thế từ " computer" . Một số ít ỏi công ty cả ở Âu lẫn Mỹ bắt đầu đưa máy tính vào công việc kinh doanh. IBM nhanh chóng nắm được vai trò độc tôn sau khi chế tạo thành công những chiếc máy tính nhỏ hơn và có tốc độ mạnh hơn. Năm 1981, hãng này bước vào địa hạt máy tính cá nhân ( PC ), tạo ra một thị trường mà IBM được coi là tiêu chuẩn không chính thức. Nhưng IBM lại không phải là con ngựa xuất chuồng đầu tiên: trong thập kỷ 70, nhiều kiểu PC khác nhau đã ra đời, trong đó đối thủ đáng gờm nhất của IBM Apple II. Tuy nhiên, các hãng sản xuất đã không nhìn thấy ngay một thị trường có thể trụ vững được cho các loại PC , trong đó có cả nhân vật sau này được biết đến trên toàn cầu là Bill Gates, người cho thành lập một công ty nhỏ tên là Microsoft vào năm 1975 và bắt đầu bán những phần mềm lập trình cho loại computer rẻ tiền Altair . Vi tính hoá - Cuộc cách mạng toàn cầu cuối thế kỹ 20 Năm 1977, Ken Olsen - Chủ tịch kiêm người sáng lập ra hãng Digital Equipment Corp. - lại có một nhận xét sai lầm khác: " Chẳng có lý do nào khiến người ta muốn có một chiếc máy tính trong nhà" . Thế nhưng cũng chính từ đây, nhân loại được chứng kiến sự bùng nổ của thị trường PC . Máy tính từ các văn phòng làm cuộc thập tự chinh đến nhà ở và mọi ngóc ngách của cuộc sống. Sự ra đời của mạng diện rộng Internet (phát triển từ mạng máy tính nội bộ của quân đội Mỹ vào cuối thập kỷ 60 trở thành một công cụ toàn cầu, thư viện lưu trữ và trung tâm mua bán) đã khiến các công ty viễn thông phút chốc trở nên vô cùng giàu có và có vai trò cực kỳ quan trọng. Internet đã vẽ nên viễn cảnh huy hoàng về một thế giới không bị chia cắt. Internet làm đảo lộn cuộc sống của nhân loại, cuốn hàng tỉ người sinh hoạt và làm việc theo những thói quen mới. Nó tạo điều kiện cho con người, nhưng cũng bắt con người phụ thuộc vào một thế lực vô hình. Chẳng hạn như vấn đề Y 2 K sẽ xảy ra vào giờ khắc bước sang năm 2000. Để tiết kiệm bộ nhớ theo một cách vớ vẩn, những người lập trình máy tính thập kỷ 70 và 80 đã ghi năm chỉ với hai con số cuối. Và máy tính sẽ hiểu lầm năm 2000 với năm 1900. Người ta đã cảnh báo về một cuộc khủng hoảng thật sự vào năm 2000 với hệ thống điện và liên lạc viễn thông bị cắt, máy bay đang bay bị rơi và vô số những sự cố kinh khủng khác. Thế nhưng cũng có những ý kiến cho rằng chuyện chẳng có gì mà ầm ĩ. Chẳng qua là các công ty máy tính muốn giàu hơn bằng cách tiêu thụ những phần mềm giải quyết Y 2 K mà thôi. Dẫu vậy người ta vẫn chưa lường hết được mức độ thiệt hại và tốn kém của sự cố này. Nhưng triển vọng lạc quan về cuộc cách mạng vi tính hoá không dành cho mọi người. Những khu vực rộng lớn trên trái đất như Châu Phi, Nam á hay các nước kém phát triển vẫn nằm ngoài tầm với của cuộc cách mạng này. Thậm chí nếu giá máy tính cứ tiếp tục giảm theo đà hiện nay và Internet tiếp tục có những tiến bộ với tốc độ vũ bão, thì khoảng cách giàu nghèo giữa các nước cũng không vì thế mà rút ngắn lại. Ai nắm được thông tin, người đó chiến thắng trong cuộc "chiến tranh toàn cầu hoá" của thế kỷ 21. Xem analog computer , digital computer , micro computer
Toán học
máy tính, bộ phận tính
Vật lý
máy tính, bộ phận tính
Xây dựng, Kiến trúc
thiết bị tính, máy tính
Từ điển Anh - Anh
computer
|

computer

 

computer (kəm-pyʹtər) noun

1. A device that computes, especially a programmable electronic machine that performs high-speed mathematical or logical operations or that assembles, stores, correlates, or otherwise processes information.

2. One who computes.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: computer programming; computer software.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
computer
|
computer
computer (n)
processor, CPU, mainframe, supercomputer, workstation, PC, laptop, notebook, palmtop

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]