Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
hàm
|
danh từ
phần xương ở vùng miệng, từ tai đến cằm
Tay làm hàm nhai (Tục ngữ)
chức vụ về danh nghĩa, không có thực quyền
hàm cấp; hàm phẩm
biến mà giá trị của nó được xác định khi đã biết giá trị của một hay nhiều biến khác
hàm số
động từ
chứa đựng nội dung, ý nghĩa một cách kín đáo
câu nói hàm ý mỉa mai
Từ điển Việt - Pháp
hàm
|
mâchoire
mâchoire inférieure
(kĩ thuật) mâchoire d'un étau
mandibule; maxille
mandibules d'un étau
(toán học) fonction
fonction algébrique
dignité; grade
grade diplomatique
honoraire; in partibus
Thượng thư hàm ( từ cũ)
ministre honoraire
professeur in partibus
impliquer
mot qui implique une nuance d'ironie
vivre de son propre travail