Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
stem
[stem]
|
danh từ
(thực vật học) thân cây; cuống, cọng (lá, hoa)
chân (cốc uống rượu)
ống (tẩu thuốc)
(ngôn ngữ học) gốc từ
(hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)
từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối
bộ phận lên dây (đồng hồ)
trực hệ (tuyến chính của dòng dõi một gia đình)
từ mũi tới lái
ngoại động từ
( + from something ) xuất phát từ, nảy sinh từ, bắt nguồn từ, là nguồn gốc của, là nguyên nhân của
sự bất mãn bắt nguồn từ tiền công thấp và các điều kiện làm việc tồi tệ
ngăn, chặn (sự chảy của nước..)
băng một vết đứt để cầm máu
tước cọng (lá thuốc lá)
làm cuống cho (hoa giả...)
đắp đập ngăn (một dòng sông)
ngăn cản, ngăn trở, chặn
đi ngược (dòng nước)
đánh lui, đẩy lui
Chuyên ngành Anh - Việt
stem
[stem]
|
Hoá học
cần, tay quay, cần gắn mũi khoan
Kinh tế
số than dành cho tàu chở
Kỹ thuật
thân, cuống, cọng; tách cuống, tước cọng, tước cọng giữa lá thuốc lá
Sinh học
thân, cuống, cọng || tách cuống, tước cọng, tước cọng giữa lá thuốc lá
Tin học
thân, cuống Trong ấn loát, đây là nét đứng chính của một ký tự.
Toán học
thanh; cần
Vật lý
thanh; cần
Xây dựng, Kiến trúc
thành cần // đắp đập ngăn sông; đi ngược dòng nước
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
stem
|
stem
stem (n)
stalk, shoot, trunk, twig, branch
stem (v)
stop, staunch, curtail, halt, restrict, slow, lessen, decrease, cut off, hold back, curb, hinder, stanch, reduce, check
antonym: accelerate