Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
resist
[ri'zist]
|
danh từ
chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)
ngoại động từ
kháng cự; chống lại
nókhông chống cự được lâu nữa
chống lại một cuộc tấn công
kháng cự với quân địch
chống lại bệnh tật
nó bị kết tội vì kháng cự lại khi bị bắt
chống lại lời kêu gọi cải tổ
chịu đựng được, chịu được
chịu được nóng
cưỡng lại được, kìm nén lại được; không mắc phải
cưỡng lại một thói quen xấu
cưỡng lại được sự cám dỗ
( (thường) phủ định) nhịn được
cà phê ngon thì tôi không nhịn được
nó không thể nào nhịn được đùa; nó không thể nào nhịn cười được khi nghe một câu chuyện đùa
Chuyên ngành Anh - Việt
resist
[ri'zist]
|
Hoá học
vật liệu bảo vệ, lớp phủ bảo vệ, lớp cản màu || đt. chống lại, chịu được
Kỹ thuật
vật liệu bảo vệ, lớp phủ bảo vệ, lớp cản màu; chống lại, chịu được
Xây dựng, Kiến trúc
sự phủ lớp bảo vệ
Từ điển Anh - Anh
resist
|

resist

resist (rĭ-zĭstʹ) verb

resisted, resisting, resists

 

verb, transitive

1. To strive to fend off or offset the actions, effects, or force of.

2. To remain firm against the actions, effects, or force of; withstand: a bacterium that resisted the antibiotic.

3. To keep from giving in to or enjoying.

verb, intransitive

To offer resistance. See synonyms at oppose.

noun

A substance that can cover and protect a surface, as from corrosion.

[Middle English resisten, from Old French resister, from Latin resistere : re-, re- + sistere, to place.]

resistʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
resist
|
resist
resist (v)
  • fight, battle, struggle, fight back, attack, counterattack, repel
    antonym: surrender
  • oppose, defy, stand firm, contest, challenge, forbear (formal)
    antonym: accept
  • withstand, survive, endure, weather, be proof against
    antonym: succumb
  • keep from, avoid, refuse, refrain, withstand, abstain
    antonym: give in