Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
promotion
[prə'mou∫n]
|
danh từ
sự thăng tiến; sự thăng chức; trường hợp thăng chức
được thăng chức, được thăng cấp
những triển vọng được thăng chức
công việc mới là một sự thăng tiến đối với cô ta
sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích
thành lập một hội để đẩy mạnh khoa học
sự đẩy mạnh sản xuất
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo (hàng...)
ông ta chịu trách nhiệm về việc quảng cáo hàng hoá
quảng cáo là phương pháp hữu hiệu nhất để đẩy mạnh việc bán hàng
chúng tôi đang tiến hành một cuộc vận động quảng cáo đặc biệt cho danh mục các loại sách bìa mỏng của chúng tôi
Chuyên ngành Anh - Việt
promotion
[prə'mou∫n]
|
Hoá học
sự đẩy mạnh, sự xúc tiêns
Kinh tế
sự khuyến mại; sự quảng cáo
Kỹ thuật
sự khuyến mại; sự quảng cáo
Từ điển Anh - Anh
promotion
|

promotion

promotion (prə-mōʹshən) noun

1. The act of promoting or the fact of being promoted.

2. Advancement in rank or responsibility.

3. Encouragement of the progress, growth, or acceptance of something; furtherance.

4. Advertising; publicity.

promoʹtional adjective

promoʹtionally adverb

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
promotion
|
promotion
promotion (n)
  • raise, elevation, preferment, upgrade, advancement
    antonym: demotion
  • advertising, campaign, publicity, marketing, offer, plug (informal)
    antonym: defamation
  • endorsement, encouragement, help, sponsorship, stimulation, backing, backup, support