Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
per
[pə:]
|
giới từ
(dùng để diễn đạt tỉ lệ, giá...) cho mỗi (đơn vị thời gian, chiều dài...)
mỗi người
60 đô la mỗi ngày
45 vòng mỗi phút
100 dặm một giờ
bởi, bằng, qua (phương tiện, công cụ)
bằng tàu thuỷ
bằng xe lửa
qua bưu điện
do (ai làm, gửi...), theo
per Mr . Smith
do ông Xmít gửi
( (viết tắt) của per proc ; per pro ; p . p) theo quyền được uỷ nhiệm; thừa lệnh
do bản thân mình, tự bản thân mình
Chuyên ngành Anh - Việt
per
[pə:]
|
Kỹ thuật
bằng cách, theo
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
per
|
per
per (prep)
for each, apiece, for every, each, per capita