Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
doing
['du:iη]
|
danh từ
sự làm (việc gì...)
nói và làm khác nhau xa
( số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
tôi đã nghe nói nhiều về những việc làm của anh
( số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
những biến cố lớn ở vùng Ban-căng
ở toà thị chính có tiệc tùng lớn
( số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thứ cần đến
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
doings
|
doings
doings (n)
activities, actions, events, happenings, goings-on (informal), deeds, comings and goings, accomplishments, undertakings