Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
bet
[bet]
|
danh từ
sự cá độ; sự đánh cuộc
đánh cuộc, cá độ
to have a bet on the Derby
đánh cá con ngựa Derby
thua cuộc
thắng cuộc
tiền đánh cuộc; tiền cá độ; tiền đánh cá
đặt tiền cá độ một con ngựa
lời dự đoán
tôi đoán rằng họ thiếu tiền
xem best
xem hedge
động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là bet hoặc betted
( to bet something on something ) đánh cuộc; đánh cá
dốc hết tiền vào việc cá ngựa
đánh cuộc ai thắng
đánh cuộc ai thua
anh không dám đánh cuộc với tôi rằng nó sẽ quỳ lạy tôi hay sao?
chắc ăn rồi mới đánh cuộc; đánh cuộc nắm chắc phần thắng
bán cả khố đi mà đánh cuộc
anh có thể coi cái đó là một điều chắc chắn
chắc chắn 100 phần trăm về điều gì
bạn dám chắc 100 phần trăm rằng tối nay hắn sẽ vắng mặt?
Chuyên ngành Anh - Việt
bet
[bet]
|
Kỹ thuật
đánh cuộc
Toán học
trchđánh cuộc
Từ điển Anh - Anh
bet
|

bet

bet (bĕt) noun

1. An agreement usually between two parties that the one who has made an incorrect prediction about an uncertain outcome will forfeit something stipulated to the other; a wager.

2. An amount or object risked in a wager; a stake.

3. One on which a stake is or can be placed: Our team is a sure bet to win.

4. a. A plan or an option considered with regard to its probable consequence: Your best bet is to make reservations ahead of time. b. Informal. A view; an opinion: My bet is that the rain will hold off.

verb

bet or betted, betting, bets

 

verb, transitive

1. To stake (an amount, for example) in a bet.

2. To make a bet with: I bet them that we would be first.

3. To make a bet on (a contestant or an outcome).

4. To maintain confidently, as if making a bet: I bet they were surprised by the news.

verb, intransitive

To make or place a bet.

idiom.

you bet Informal

Of course; surely.

 

[Origin unknown.]

Synonyms: bet, ante, pot, stake, wager. The central meaning shared by these nouns is "something valuable risked on an uncertain outcome": placed a 50-dollar bet on a horse in the first race; raising the ante in a poker game; won the whole pot in bridge; defeated her opponent and took the stakes; laid a wager on who would get the role.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
bet
|
bet
bet (n)
wager, gamble, stake, play, flutter (UK, informal)
bet (v)
  • gamble, stake, wager, put money on, lay a wager, back, risk, play, have a flutter (UK, informal)
  • think, expect, anticipate, consider, believe, suppose