Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
jolly
['dʒɔli]
|
tính từ
vui vẻ, vui tươi, vui nhộn
chếnh choáng say, ngà ngà say
thần rượu
(từ lóng) thú vị, dễ chịu
thời tiết dễ chịu
(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm
mình thật là lâm vào một hoàn cảnh dễ chịu gớm!
vui vẻ trẻ trung
cờ hiệu của bọn cướp biển (có hình sọ người và hai xương bắt chéo)
phó từ
(từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá
mệt hết sức, mệt lử
anh phải làm cái đó là đúng quá đi rồi, nhất định là anh phải làm cái đó rồi
động từ
(thông tục) ( (thường) + along ) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh
đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo
Chuyên ngành Anh - Việt
jolly
['dʒɔli]
|
Kỹ thuật
máy làm khuôn các chi tiết rỗng (bằng vật liệu chịu lửa)
Xây dựng, Kiến trúc
máy làm khuôn các chi tiết rỗng (bằng vật liệu chịu lửa)
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
jolly
|
jolly
jolly (adj)
cheerful, fun, jovial, bright, ebullient, cheery, friendly, good-humored, happy, merry, gleeful, playful
antonym: sad
jolly (adv)
very, really, tremendously, hugely, terrifically, extremely, terribly