Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Pháp - Việt
rang
|
danh từ giống đực
hàng
hàng cột
cấy xà lách theo hàng
ở hàng đầu
ngoài hàng
một hàng cảnh sát
ở hàng bộ trưởng
cương vị, địa vị
giữ đúng địa vị của mình
hàng ngũ
ra ngoài hàng ngũ
vào hàng ngũ
đám người
những đám người bất mãn
hạng, tầng lớp
đặt vào hạng những nhà bác học
tầng lớp thấp nhất, hạng tiện dân
cấp, bậc
sĩ quan cấp bậc nào đó
hàng đầu, có tầm quan trọng nhất
(trò chơi lô tô) đến trước / sau ai; về trước/ sau ai
liên tiếp, không ngừng
ngủ liên tiếp mười giờ liền
(thân mật) theo hàng một
có cùng giá trị, ở cùng hàng
nhập cục với đám người...
những người ở đầu hàng
những người cuối hàng
xếp cùng hàng, đặt ngang nhau
không bận lòng đến việc gì, không còn quan tâm đến việc gì
nhập vào, đứng vào hàng ngũ, tham gia vào
thứ tự cao thấp
bỏ quyền hành, bỏ chức tước
trở về hàng ngũ cũ
sắp hàng
cùng ngấp nghé một việc gì
siết chặt hàng ngũ
(quân sự) phục vụ tại ngũ
xuất thân từ thấp hèn mà nổi lên; nổi lên từ lính trơn