Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
advance
[əd'vɑ:ns]
|
danh từ
sự chuyển động lên phía trước; sự tiến lên
bước tiến của quân địch bị chận lại
sự tiến bộ
sự tiến bộ không ngừng của nền văn minh
( advance in something ) sự cải tiến
những bước tiến gần đây trong y học
( advance on something ) sự tăng giá hoặc khối lượng
'Có ai trả cao hơn 100 đô la hay không? ', người bán đấu giá xướng lên
giá cổ phần cho thấy những bước tiến đáng kể thời nay
tiền trả trước thời hạn, hoặc trả cho công việc mới chỉ hoàn thành từng phần; tiền tạm ứng; tiền vay
ngân hàng trả trước cho cô ta 2000 đô la
( số nhiều) lời tán tỉnh
theo tán tỉnh một cô gái đẹp
(điện học) sự sớm pha
ngoại động từ
chuyển hoặc đặt ai/cái gì lên phía trước
vị tướng điều quân lên phía trước trong đêm
anh ta đi quân hậu lên trước để doạ quân vua của đối phương
giúp sự tiến bộ của ai; thúc đẩy (một kế hoạch)
xử sự như vậy thật khó mà nâng quyền lợi của anh lên được
làm hoặc đưa ra (một yêu sách, gợi ý...)
đưa ra một ý kiến
các nhà khoa học đã đề ra một lý thuyết mới để giải thích hiện tượng này
( to advance something to somebody ) trả (tiền) trước thời hạn phải trả; cho vay (tiền)
ngân hàng trả trước cho tôi 2000 đô la
anh ta xin ông chủ ứng trước cho một tháng lương
đưa (một sự kiện) lên một thời điểm sớm hơn
ngày họp được chuyển từ mồng 10 lên mồng 3 tháng 6
tăng (giá)
nội động từ
có tiến bộ
thăng tiến trong sự nghiệp của mình
trong thế kỷ này nền văn minh có tiến bộ hơn không?
( to advance on / towards somebody / something ) tiến lên phía trước
đám đông tiến về phía chúng tôi la hét giận dữ
quân ta đã tiến được hai dặm
(nói về giá) tăng lên
giá trị tài sản tiếp tục tăng lên nhanh chóng
tính từ
đi trước người khác
nhóm đi trước, nhóm tiền trạm
làm hoặc cung cấp trước
báo trước cho ai biết điều gì
đăng ký trước (giữ trước một buồng khách sạn, một chỗ trong nhà hát... trước lúc cần đến)
một ấn bản của quyển sách mới được đưa trước (cung cấp cho tác giả trươc khi xuất bản)