Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
transmission
[trænz'mi∫n]
|
danh từ
sự phát, sự truyền; sự chuyển giao
sự truyền bệnh do muỗi
sự truyền tin
sự truyền điện
sự truyền từ thế hệ này qua thế hệ khác
sự phát thanh, sự truyền hình; buổi phát
truyền hình tại chỗ phát đi từ Washington
bộ truyền lực, hộp truyền động (trong xe có động cơ)
sự truyền động, sự dẫn động
Chuyên ngành Anh - Việt
transmission
[trænz'mi∫n]
|
Hoá học
sự truyền
Kỹ thuật
sự truyền; độ truyền; sự phát thanh, sự phát sóng; sự truyền động
Sinh học
sự truyền
Tin học
truyền dẫn
Toán học
sự truyền
Vật lý
sự truyền; độ truyền; sự phát thanh, sự phát sóng; sự truyền động
Xây dựng, Kiến trúc
(sự) truyền động; (sự) dẫn động; hộp truyền động, hộp tốc độ
Từ điển Anh - Anh
transmission
|

transmission

transmission (trăns-mĭshʹən, trănz-) noun

1. a. The act or process of transmitting. b. The fact of being transmitted.

2. Something, such as a message, that is transmitted.

3. An automotive assembly of gears and associated parts by which power is transmitted from the engine to a driving axle. Also called gearbox.

4. The sending of a signal, picture, or other information from a transmitter.

 

[Latin trānsmissiō, trānsmissiōn-, a sending across, from trānsmissus past participle of trānsmittere, to transmit. See transmit.]

transmisʹsive (-mĭsʹĭv) adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
transmission
|
transmission
transmission (n)
  • broadcast, show, program
  • spread, communication, diffusion, conduction
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]