Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
specific
[spə'sifik]
|
tính từ
rành mạch, rõ ràng; cụ thể
không có lý do gì rõ ràng
đặc trưng, riêng biệt
một phong cách đặc trưng cho trường phái hoạ sĩ ấy
(sinh vật học) tên riêng biệt của một cây
theo trọng lượng, theo số lượng (thuế hải quan)
(vật lý) riêng
trọng lượng riêng, tỷ trọng
danh từ
(y học) thuốc đặc hiệu
cái riêng; chi tiết
chuyển từ cái chung đến cái riêng
Chuyên ngành Anh - Việt
specific
[spə'sifik]
|
Kinh tế
đặc thù; riêng biệt
Kỹ thuật
riêng, đặc trưng
Toán học
riêng
Vật lý
riêng
Xây dựng, Kiến trúc
riêng, đặc trưng
Từ điển Anh - Anh
specific
|

specific

specific (spĭ-sĭfʹĭk) adjective

Abbr. specif., sp.

1. Explicitly set forth; definite. See synonyms at explicit.

2. Relating to, characterizing, or distinguishing a species.

3. Special, distinctive, or unique: specific qualities and attributes.

4. a. Intended for, applying to, or acting on a particular thing: a specific remedy for warts. b. Concerned particularly with the subject specified. Often used in combination: "age-specific voting patterns" (A. Dianne Schmidley).

5. a. Designating a disease produced by a particular microorganism or condition. b. Having a remedial influence or effect on a particular disease.

6. Immunology. Having an affinity limited to a particular antibody or antigen.

7. a. Designating a customs charge levied on merchandise by unit or weight rather than according to value. b. Designating a commodity rate applicable to the transportation of a single commodity between named points.

noun

1. a. Something particularly fitted to a use or purpose. b. A remedy intended for a particular ailment or disorder.

2. a. A distinguishing quality or attribute. b. specifics Distinct items or details; particulars.

 

[Late Latin specificus : Latin speciēs, kind, species. See species + Latin -ficus, -fic.]

specifʹically adverb

specificʹity (spĕsə-fĭsʹĭ-tē) noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
specific
|
specific
specific (adj)
  • exact, precise, detailed, explicit, definite, unambiguous
    antonym: vague
  • particular, peculiar, exclusive, special, restricted, limited
    antonym: general
  • distinctive, particular, express, identifiable, certain, given
    antonym: indefinite
  • specific (n)
    detail, particular, aspect, feature, fact, point
    antonym: generality

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]