Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
sky
[skai]
|
danh từ, số nhiều skies
trời, bầu trời
trời trong
ngoài trời
cõi tiên, thiêng đường
( số nhiều) trời, khí hậu, thời tiết
ở (nơi) khí hậu ấm hơn
thình lình, không báo trước
tán dương lên tận mây xanh
(thông tục) (tục ngữ) không có giới hạn
ngoại động từ skied , skyed
(thể dục,thể thao) đánh (bóng..) vọt lên cao (bóng crickê)
Chuyên ngành Anh - Việt
sky
[skai]
|
Kỹ thuật
bầu trời
Từ điển Anh - Anh
sky
|

sky

sky (skī) noun

plural skies (skīz)

1. The expanse of air over any given point on Earth; the upper atmosphere as seen from Earth's surface.

2. Often skies The appearance of the upper atmosphere, especially with reference to weather: Threatening skies portend a storm.

3. The celestial regions; the heavens: stars in the southern sky.

4. The highest level or degree: reaching for the sky.

verb, transitive

skied (skīd), skying, skies (skīz)

1. To hit or throw (a ball, for example) high in the air.

2. To hang (a painting, for example) high up on the wall, above the line of vision.

 

[Middle English, from Old Norse sk, cloud.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
sky
|
sky
sky (n)
heavens, blue, firmament, atmosphere

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]