Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
shine
[∫ain]
|
danh từ
ánh sáng; ánh nắng; sự chói sáng, độ sáng
trời vừa mưa vừa nắng
dù mưa hay nắng
sự bóng lộn; nước bóng
đánh đôi giày ống bóng lộn
(nghĩa bóng) sự rực rỡ, sự huy hoàng
(từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ
(thông tục) bất chợt thích ai/cái gì
làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì
vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì
nội động từ shone
chiếu sáng, toả sáng, soi sáng
mặt trời chiếu sáng
sáng, bóng (vật); sáng, tươi (người)
mặt bóng nhẫy xà phòng
mặt vui hớn hở
( + at/in ) giỏi, cừ; trội, nổi
giỏi trong việc giao tiếp
ngoại động từ
chĩa ánh sáng (đèn pin..) về một hướng nào đó
cảnh sát chĩa đèn pha vào nhà
(thông tục) đánh bóng (giày..)
đánh bóng giày
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với
Chuyên ngành Anh - Việt
shine
[∫ain]
|
Hoá học
sự chiếu sáng, ánh sáng
Kỹ thuật
sự chiếu sáng, ánh sáng
Sinh học
nước bóng, lớp bóng
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
shine
|
shine
shine (n)
sheen, polish, luster, gloss, gleam, patina, sparkle, twinkle
shine (v)
  • excel, stand out, be good at, have a gift for, be skilled at, do well
    antonym: bomb (informal)
  • polish, burnish, buff, buff up, put a shine on
  • glow, gleam, glimmer, sparkle, glitter, shimmer, glisten, twinkle, flicker, flash
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]