Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
sheep
[∫i:p]
|
danh từ, số nhiều sheep
con cừu
( (thường) số nhiều) (tôn giáo) con chiên
da cừu
người hay e thẹn, người nhút nhát
liếc mắt đưa tình
đi theo một cách mù quáng
quân vô tướng, hổ vô đấu
quá dễ bị ảnh hưởng, quá dễ bị kẻ khác dắt mũi
(thông tục) nhìn ai một cách âu yếm nhưng ngượng ngập
Chuyên ngành Anh - Việt
sheep
[∫i:p]
|
Kỹ thuật
con cừu
Sinh học
con cừu
Từ điển Anh - Anh
sheep
|

sheep

sheep (shēp) noun

plural sheep

1. Any of various usually horned ruminant mammals of the genus Ovis in the family Bovidae, especially the domesticated species O. aries, raised in many breeds for wool, edible flesh, or skin.

2. Leather made from the skin of one of these animals.

3. a. A person regarded as timid, weak, or submissive. b. One who is easily swayed or led.

 

[Middle English, from Old English scēap.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
sheep
|
sheep
sheep (n)
  • ewe, ram, lamb
  • conformist, follower, traditionalist, copycat, lemming, yes man
    antonym: individualist
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]