Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
sauce
[sɔ:s]
|
danh từ
nước chấm, nước xốt
nước xốt cà chua
(nghĩa bóng) cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị
(tục ngữ) đói bụng thì ngon cơm
nước muối, dung dịch muối
( the sauce ) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) thức uống có cồn
hãy tránh xa rượu ra!
(thông tục) sự hỗn láo, sự vô lễ, sự láo xược
không được hỗn!
(tục ngữ) cái gì áp dụng cho một người cũng áp dụng được cho người khác trong trường hợp tương tự
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) uống nhiều rượu, say
ngoại động từ
cho nước xốt, thêm nước xốt
(từ hiếm,nghĩa hiếm) cho thêm gia vị
(nghĩa bóng) làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối
(thông tục) cư xử thô lỗ, cư xử thiếu lễ độ (với ai)
Mày dám hỗn với tao à!
Chuyên ngành Anh - Việt
sauce
[sɔ:s]
|
Kỹ thuật
nước xốt; món ăn độn bằng rau; quả nghiền nhỏ; nêm nước xốt
Sinh học
nước mắm
Từ điển Anh - Anh
sauce
|

sauce

sauce (sôs) noun

1. A flavorful seasoning or relish served as an accompaniment to food, especially a liquid dressing or topping for food.

2. Stewed fruit, usually served with other foods.

3. Something that adds zest, flavor, or piquancy.

4. Informal. Impudent speech or behavior; impertinence or sauciness.

5. Slang. Alcoholic liquor.

verb, transitive

sauced, saucing, sauces

1. To season or flavor with sauce.

2. To add piquancy or zest to.

3. Informal. To be impertinent or impudent to.

 

[Middle English, from Old French, from Vulgar Latin *salsa, from Latin feminine of salsus, past participle of sallere, to salt.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
sauce
|
sauce
sauce (n)
impudence, impertinence, rudeness, insolence, insouciance, nerve, sauciness, sassiness, cheek (UK, informal)

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]