Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
population
[,pɔpju'lei∫n]
|
danh từ
dân cư (một thành phố..)
dân lao động
dân số
sự bùng nổ dân số
mật độ dân số (mức độ phân bố dân cư)
khu vực đông/thưa dân
Chuyên ngành Anh - Việt
population
[,pɔpju'lei∫n]
|
Kỹ thuật
quần thể, quần loại, chủng quần; dân số
Sinh học
quần thể, quần loại, chủng quần; dân số
Tin học
dân số
Toán học
dân số; tập hợp, tổng thể
Vật lý
độ bị chiếm, độ cư trú; tập hợp
Xây dựng, Kiến trúc
số dân; tập hợp
Từ điển Anh - Anh
population
|

population

population (pyə-lāʹshən) noun

Abbr. pop., p.

1. a. All of the people inhabiting a specified area. b. The total number of such people.

2. The total number of inhabitants constituting a particular race, class, or group in a specified area.

3. The act or process of furnishing with inhabitants.

4. Ecology. All the organisms that constitute a specific group or occur in a specified habitat.

5. Statistics. The set of individuals, items, or data from which a statistical sample is taken. In this sense, also called universe.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
population
|
population
population (n)
inhabitants, populace, residents, people

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]