Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
partner
['pɑ:tnə]
|
danh từ
người chung phần; cộng sự; đối tác
hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế)
bạn cùng nhảy (khiêu vũ); cùng phe (trong một trò chơi, môn thể thao)
vợ; chồng; đào, kép
( số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua)
thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)
hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty)
hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) (như) secret partner ; dormant partner
ngoại động từ
hợp tác, kết hợp, làm cộng sự
cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe
kết ai với ai thành một phe
cùng phe với ai khi chơi quần vợt
cùng nhảy, cùng chơi
Chuyên ngành Anh - Việt
partner
['pɑ:tnə]
|
Hoá học
người cùng kinh doanh hội viên
Kinh tế
đối tác
Kỹ thuật
phần đồng hành; đối tác
Tin học
phần đồng hành
Toán học
người cùng phe
Từ điển Anh - Anh
partner
|

partner

partner (pärtʹnər) noun

1. One that is united or associated with another or others in an activity or a sphere of common interest, especially: a. A member of a business partnership. b. A spouse. c. Either of two persons dancing together. d. Sports & Games. One of a pair or team in a sport or game, such as tennis or bridge.

2. Often partners Nautical. A wooden framework used to strengthen a ship's deck at the point where a mast or other structure passes through it.

verb

partnered, partnering, partners

 

verb, transitive

1. To make a partner of.

2. To bring together as partners.

3. To be the partner of.

verb, intransitive

To work or perform as a partner.

[Middle English partener, alteration (influenced by part, part), of parcener, parcener. See parcener.]

Synonyms: partner, colleague, ally, confederate. These nouns all denote one who is united or associated with another, as in a venture or relationship. A partner participates in a relationship in which each member has equal status: a partner in a law firm; husbands and wives who are ideal partners. A colleague is an associate in an occupation, such as a profession: a colleague and fellow professor. An ally is one who associates with another, at least temporarily in a common cause: The United States and the Soviet Union were allies in World War II. A confederate is a member of a confederacy, a league, or an alliance; sometimes the term signifies a collaborator in a suspicious venture: The confederates, undefeated, pushed onward. The burglar was caught, but his confederate got away.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
partner
|
partner
partner (n)
  • spouse, companion, wife, husband, significant other, other half (informal), lover, mate
  • associate, colleague, cohort, equal, mate, collaborator, coworker, affiliate
    antonym: superior
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]