Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
park
[pɑ:k]
|
danh từ
vườn hoa, công viên
vườn lớn (bãi đất trồng cỏ có rào quanh, (thường) trồng cây và gắn liền với một trang thất lớn)
khu vườn (khu đất lớn để công chúng giải trí)
khu vườn quốc gia
vườn thú ngoài trời
khu công viên vui chơi
bãi (đậu xe, để pháo...)
sân thể thao
ngoại động từ
khoanh vùng thành công viên
(quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi
đỗ (xe...) ở bãi
( + oneself ) ngồi xuống
để lại ( ai/cái gì) tại một nơi trong một thời gian
hãy để hành lý ở đây, trong lúc anh đi mua vé
Chuyên ngành Anh - Việt
park
[pɑ:k]
|
Kỹ thuật
công viên, vườn hoa; bãi đất; thung lũng núi cao
Sinh học
bãi
Tin học
đỗ lại Định vị cố định các đầu đọc/ghi của một ổ đĩa cứng để ổ đĩa đó không bị hỏng do va đập khi di chuyển.
Xây dựng, Kiến trúc
công viên, vườn hoa; bãi đất; thung lũng núi cao
Từ điển Anh - Anh
park
|

park

park (pärk) noun

Abbr. pk.

1. An area of land set aside for public use, as: a. A piece of land with few or no buildings within or adjoining a town, maintained for recreational and ornamental purposes. b. A landscaped city square. c. A large tract of rural land kept in its natural state and usually reserved for the enjoyment and recreation of visitors.

2. A broad, fairly level valley between mountain ranges: the high parks of the Rocky Mountains.

3. A tract of land attached to a country house, especially when including extensive gardens, woods, pastures, or a game preserve.

4. Sports. A stadium or an enclosed playing field: a baseball park.

5. a. An area where military vehicles or artillery are stored and serviced. b. The materiel kept in such an area.

6. An area in or near a town designed and usually zoned for a certain purpose: a commercial park.

7. See parking lot.

verb

parked, parking, parks

 

verb, transitive

1. To put or leave (a vehicle) for a time in a certain location.

2. Aerospace. To place (a spacecraft or satellite) in a usually temporary orbit.

3. Informal. To place or leave temporarily: parked the baby with neighbors; parking cash in a local bank account.

4. To assemble (artillery or other equipment) in a military park.

verb, intransitive

1. To park a motor vehicle: pulled over and parked next to the curb.

2. Slang. To engage in kissing and caressing in a vehicle stopped in a secluded spot.

 

[Middle English, game preserve, enclosed tract of land, from Old French parc, of Germanic origin.]

parkʹer noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
park
|
park
park (n)
gardens, botanical gardens, common, green, grounds, country park, estate

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]