Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
outline
['autlain]
|
danh từ
đường nét, hình dáng, nét ngoài
hình bóng của một toà nhà thờ
nét phác thảo, đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...)
( số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung
ngoại động từ
vẽ phác, phác thảo
vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài
vào buổi sáng, trên nền trời in rõ hình dãy núi
thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...)
chỉ ra những nét chính, những nét đại cương
Chuyên ngành Anh - Việt
outline
['autlain]
|
Hoá học
đường nét, hình dáng; đường viền; đường vẽ phác
Kinh tế
đề cương; bản phác hoạ
Kỹ thuật
đường nét, hình dáng; đường viền; đường vẽ phác; đại cương
Tin học
ngoại tuyến
Toán học
đường viền
Vật lý
đường viền
Xây dựng, Kiến trúc
đường bao; mặt cắt
Từ điển Anh - Anh
outline
|

outline

outline (outʹlīn) noun

1. a. A line marking the outer contours or boundaries of an object or a figure. b. The shape of an object or a figure.

2. a. A style of drawing in which objects are delineated in contours without shading. b. A sketch done in this style.

3. a. A general description covering the main points of a subject: an outline of American literature. b. A statement summarizing the important points of a text. c. A summary of a written work or speech, usually analyzed in headings and subheadings.

4. A preliminary draft or plan, as of a project or proposal.

verb, transitive

outlined, outlining, outlines

1. To draw an outline of.

2. To display or accentuate the outline of.

3. To give the main features or various aspects of; summarize: outlined the major provisions of the tax bill.

Synonyms: outline, contour, profile, silhouette. The central meaning shared by these nouns is "a line defining the boundary and shape of an object, a mass, or a figure": the outline of the mountains against the sunset; saw the contour of the island from the airplane; the profile of a king on a coin; saw the dark silhouette of the family waving farewell.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
outline
|
outline
outline (n)
  • shape, contour, silhouette, profile, form, figure
  • plan, rough draft, summary, rough idea, skeleton, framework, sketch
  • outline (v)
  • draw round, draw, delineate, chart, sketch, border, bound, define, edge
    antonym: fill in
  • summarize, sketch out, delineate, run through, give a rough idea, make a rough draft
    antonym: expand
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]