Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
movie
['mu:vi]
|
danh từ, (thông tục)
phim xi nê
đi xem phim
nhà sản xuất phim
các ngôi sao điện ảnh
( the movies ) ngành điện ảnh
làm việc trong ngành điện ảnh
( the movies ) (như) movie house ; movie theater rạp chiếu bóng
đi xem phim
Chuyên ngành Anh - Việt
movie
['mu:vi]
|
Tin học
Phim ảnh
Từ điển Anh - Anh
movie
|

movie

movie (mʹvē) noun

1. a. A sequence of photographs projected onto a screen with sufficient rapidity as to create the illusion of motion and continuity. b. A connected cinematic narrative represented in this form.

2. A theater that shows movies.

3. movies a. A showing of a movie. Often used with the. b. The movie industry.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: a movie producer; movie stars.

[Shortening and alteration of moving picture.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
movie
|
movie
movie (n)
motion picture (US, formal or technical), show, flick (informal), moving picture, picture, picture show, film

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]